Hino FL 6x4 & KS2056H
Hino FL 6x4 & KS2056HHino FL 6x4 & KS2056HHino FL 6x4 & KS2056H

Mô tả

Thông số kỹ thuật xe  tải gắn cẩu Hino 7 tấn 

Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải ( có cần cẩu)
Nhãn hiệu HINO
Số loại FL8JTSL

Cẩu tự hành Kanglim KS2056 sức nâng lớn nhất/tầm với: 7.100/2,4 – 400/20,3 (kg/m);

Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản
Khối lượng
Khối lượng bản thân  (kg) 13.405
Tải trọng cho phép chở tham gia giao thông  (kg) 10.350      
Số người cho phép chở (kể cả người lái)  (Người) 03
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 24.000
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao) (mm) 11.385 x 2.500 x 3.860
Chiều dài cơ sở (mm) 5.870 + 1.300
Kích thước lòng thùng(dài x rộng x cao) (*)  (mm) 8.100 x 2.360 x 580
Công thức bánh xe 6 x 2
Động cơ
Nhà sản xuất động cơ Nhật Bản
Kiểu J08E-UF
Loại 4 kỳ, tăng áp,  6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Thể tích làm việc (cm3) 7.684
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) 184/2.500
Loại nhiên liệu Diesel
Cỡ lốp trước 11.00 – R20
Cỡ lốp sau  11.00 – R20

Để nhận báo giá sản phẩm xe tải gắn cẩu Hino các bạn vui lòng liên hệ 0903 307 333 để nhận được tư vấn cụ thể và chi tiết.